Oligopeptide-2 | Peptit phục hồi nhằm làm săn chắc da, chống lão hóa và tăng độ đàn hồi | Nguyên liệu thô mỹ phẩm, độ tinh khiết ≥98%
| Tham số | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Oligopeptide-2 |
| Tên INCI | Oligopeptide-2 |
| Số CAS. | 149128-48-3 |
| Công thức phân tử | C₂₃H₄₅N₇O₉ |
| Trọng lượng phân tử | 563,65 g/mol |
| Trình tự axit amin | H-Lys-Thr-Thr-Lys-Ser-OH (KTTKS) |
| Tính tinh khiết | ≥98,0% (muối acetate) |
| Hình thức | Bột trắng |
Cơ chế tác động và lợi ích |
Phục hồi và tái tạo da Làm săn chắc và cải thiện độ đàn hồi Chống lão hóa và làm giảm nếp nhăn Hỗ trợ hàng rào bảo vệ da và giữ ẩm |
| Cấp độ | Thức ăn mỹ phẩm |
| Độ hòa tan | Tan trong nước |
| Liều Lượng Đề Nghị | 0,01% – 0,1% (trọng lượng/trọng lượng) |
Các tình huống ứng dụng |
Tinh chất và huyết thanh phục hồi, kem làm săn chắc và chống lão hóa, sản phẩm hỗ trợ phục hồi sau thủ thuật, mặt nạ giấy và miếng dán hydrogel, sản phẩm chăm sóc vùng da quanh mắt, kem dưỡng ẩm hàng ngày hỗ trợ hàng rào bảo vệ da |
| Bảo quản | Đóng kín, bảo vệ khỏi ánh sáng, bảo quản ở 2–8°C (dài hạn: -20°C) |
| Bao bì | 1 g, 10 g, 100 g; tùy chỉnh theo yêu cầu |
| Hạn sử dụng | 24 tháng |
| Lợi ích | MÔ TẢ |
|---|---|
| Sửa chữa | Hỗ trợ tái tạo và phục hồi da |
| Làm săn chắc | Cải thiện độ săn chắc và độ bền cấu trúc của da |
| Chống lão hóa | Giảm các dấu hiệu lão hóa rõ thấy; làm mờ nếp nhăn nhỏ |
| Đàn hồi | Tăng cường khả năng thích ứng và độ đàn hồi của da |
| Hỗ trợ hàng rào bảo vệ da | Tăng cường hàng rào biểu bì |
| Nước | Giúp duy trì cân bằng độ ẩm |